PDA

Xem bản đầy đủ : Lý thuyết và phương pháp giải toán cơ bản



Timberlake
01-06-2009, 08:10 PM
HOÁN VỊ - TỔ HỢP - CHỈNH HỢP

I. Các nguyên lý đếm
1/ Nguyên lý cộng
Nếu có :
m1 cách chọn đối tượng x1
m2 cách chọn đối tượng x2
..........................
mn cách chọn đối tượng xn
và nếu cách chọn đối tượng xi không trùng với bất kỳ cách chọn đối tượng xj nào (i ≠ j và i , j = 1,2,...,n) thì có m1 + m2 + .... + mn cách chọn một trong các đối tượng đã cho

2/ Nguyên lý nhân
Nếu một phép chọn P được thực hiện qua n bước liên tiếp, trong đó :
Bước 1 có m1 cách chọn
Bước 2 có m2 cách chọn
........................
Bước n có mn cách chọn
thì phép chọn P được thực hiện theo m1m2...mn cách chọn khác nhau

II. Hoán vị
1/ Định nghĩa
Cho tập hợp E gồm n phần tử (n ≥ 1)
Mỗi cách sắp thứ tự n phần tử của E được gọi là một hoán vị của n phần tử đó

2/ Số hoán vị của n phần tử
Ta gọi số hoán vị của n phần tử đó ký hiệu là Pn thì :

Pn = 1.2.3....(n - 1).n = n!
Quy ước : 0! = 1

III. Chỉnh hợp
1/ Định nghĩa
Cho tập hợp E gồm n phần tử (1 ≤ k ≤ n)
Mỗi cách lấy k phần tử của E sắp xếp thành một thứ tự nhất định gọi là một chỉnh hợp chập k của n phần tử

2/ Số chỉnh hợp n chập k
Ta gọi số chỉnh hợp chập k của n phần tử ký hiệu là Akn thì :

Akn = n(n - 1)(n - 2)....(n - k + 1) = n!/(n - k)!
* Nếu k = n thì chỉnh hợp n chập k chính là hoán vị của n phần tử

IV. Tổ hợp
1/ Định nghĩa
Cho tập hợp E gồm n phần tử (0 ≤ k ≤ n)
Mỗi tập hợp con gồm k phần tử của E gọi là một tổ hợp chập k của n phần tử

2/ Số tổ hợp n chập k
Ta gọi số tổ hợp chập k của n phần tử ký hiệu là Ckn thì :

Ckn = n!/[k!(n - k)!]
* Ta suy ra được các tính chất sau :
C0n = Cnn = 1

Ckn = Cn-kn

Ck-1n + Ckn = Ckn+1

Timberlake
01-06-2009, 08:10 PM
NHỊ THỨC NEWTON

Với n là số nguyên dương và mọi cặp (a,b). Ta có :


(a + b)n = C0nan + C1nan-1b + C2nan-2b2 + ... + Cknan-kbk + ... + Cnnbn
n

(a + b)n = ΣCknan-kbk
k = 0

Nhận xét
- Số các số hạng của công thức là n + 1
- Tổng các số mũ của a và b trong mỗi số hạng bằng n
- Số hạng thứ k + 1 trong khai triển : Tk + 1 = Cknan-kbk (k = 0,1,...,n)
- Các hệ số nhị thức cách đều hai số hạng đầu và cuối bằng nhau do Ckn = Cn-kn

* Đặc biệt

(1 + x)n = C0n + C1nx + C2nx2 + ... + Cknxk + ... + Cnnxn

(1 - x)n = C0n - C1nx + C2nx2 - ... + (-1)k Cknxk + ... + (-1)n Cnnxn

Timberlake
01-06-2009, 08:11 PM
http://i209.photobucket.com/albums/bb133/Melissabyka15/1-3.jpg


http://i209.photobucket.com/albums/bb133/Melissabyka15/2.jpg

1. Công thức lượng giác
2. Phương trình lượng giác
3. Hệ thức lượng trong tam giác

http://i209.photobucket.com/albums/bb133/Melissabyka15/5.jpg

http://i209.photobucket.com/albums/bb133/Melissabyka15/6.jpg

http://i209.photobucket.com/albums/bb133/Melissabyka15/7.jpg

http://i209.photobucket.com/albums/bb133/Melissabyka15/8-2.jpg

Timberlake
01-06-2009, 08:11 PM
http://i209.photobucket.com/albums/bb133/Melissabyka15/9.jpg

Timberlake
01-06-2009, 08:12 PM
Đạo hàm - Tích phân & Hình học & Nhị thức Newton
1. Đạo hàm
2. Bảng các nguyên hàm
3. Diện tích hình phẳng - Thể tích vật thể tròn xoay
4. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
5. Phương pháp tọa độ trong không gian
6. Nhị thức Newton

http://i209.photobucket.com/albums/bb133/Melissabyka15/10.jpg

http://i209.photobucket.com/albums/bb133/Melissabyka15/11.jpg

http://i209.photobucket.com/albums/bb133/Melissabyka15/12.jpg

http://i209.photobucket.com/albums/bb133/Melissabyka15/13.jpg

http://i209.photobucket.com/albums/bb133/Melissabyka15/14.jpg

http://i209.photobucket.com/albums/bb133/Melissabyka15/15.jpg

http://i209.photobucket.com/albums/bb133/Melissabyka15/16.jpg